search
settings

Quản lý ngân sách

Theo dõi và phân tích ngân sách theo hạng mục chi phí.

Tổng ngân sáchVND

24.5 ty

Năm 2026

Đã sử dụng74%

18.2 ty

Còn lại26%

6.3 ty

Chưa sử dụng

Vượt ngân sáchCần xử lý

2 hạng

warningNguyên vật liệu & CNTT

inventory_2

Nguyên vật liệu

Vượt 107%

Vượt: 300 tr so với ngân sách

computer

CNTT

Vượt 120%

Vượt: 300 tr so với ngân sách

Ngân sách vs Thực tế - Năm 2026

Hạng mụcNgân sách (VND)Thực tế (VND)Chênh lệchTỉ lệTrạng tháiXu hướng
groupLương & Phúc lợi
12.000.000.000 VND11.200.000.000 VND+800 tr
93%
Gần mứctrending_down
inventory_2Nguyên vật liệu
4.500.000.000 VND4.800.000.000 VND-300.000.000
107%
Vượt NStrending_up
campaignMarketing
1.200.000.000 VND980.000.000 VND+220 tr
82%
Trong NStrending_down
boltĐiện nước
600.000.000 VND550.000.000 VND+50 tr
92%
Gần mứctrending_down
businessVăn phòng
800.000.000 VND720.000.000 VND+80 tr
90%
Gần mứctrending_down
computerCNTT
1.500.000.000 VND1.800.000.000 VND-300.000.000
120%
Vượt NStrending_up
schoolĐào tạo
500.000.000 VND380.000.000 VND+120 tr
76%
Trong NStrending_down
local_shippingVận tải
1.200.000.000 VND1.100.000.000 VND+100 tr
92%
Gần mứctrending_down
buildBảo trì
800.000.000 VND650.000.000 VND+150 tr
81%
Trong NStrending_down
savingsDự phòng
1.400.000.000 VND-+1.4 ty
0%
Chưa phát sinhremove
Tổng cộng24.500.000.000 VND22.180.000.000 VND+2.3 ty91%

Biểu đồ Ngân sách vs Thực tế (Top 6 hạng mục)

12.0 ty
11.2 ty
Lương & Phúc lợi
4.5 ty
4.8 ty
Nguyên vật liệu
1.2 ty
980 tr
Marketing
600 tr
550 tr
Điện nước
800 tr
720 tr
Văn phòng
1.5 ty
1.8 ty
CNTT
Ngân sách
Thực tế (Trong NS)
Thực tế (Vượt NS)