search
Quy cách đóng gói
Quản lý đơn vị tính và quy cách đóng gói sản phẩm
straighten
Tổng đơn vị tính
10
4 nhóm phân loại
inventory_2
Quy cách đóng gói
8
245 sản phẩm áp dụng
swap_horiz
Quy tắc quy đổi
6
Trên sản phẩm 3+
Danh sách đơn vị tính
| Mã | Tên đơn vị | Viết tắt | Nhóm | SP sử dụng | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DV-01 | Kilogram | Kg | Trong luong | 85 | Hoạt động | |
| DV-02 | Tan | T | Trong luong | 32 | Hoạt động | |
| DV-03 | Met | m | Do dai | 28 | Hoạt động | |
| DV-04 | Cai | Cai | So luong | 124 | Hoạt động | |
| DV-05 | Thung | Thung | So luong | 46 | Hoạt động | |
| DV-06 | Lit | L | The tich | 19 | Hoạt động | |
| DV-07 | Bao | Bao | So luong | 38 | Hoạt động | |
| DV-08 | Cuon | Cuon | So luong | 15 | Hoạt động | |
| DV-09 | Tam | Tam | So luong | 22 | Hoạt động | |
| DV-10 | Hop | Hop | So luong | 31 | Không hoạt động |