search
Báo cáo sản xuất
Phân tích hiệu suất và chi phí sản xuất.
OEE Trung bình+3.2%
91.8%
trending_upTăng 3.2% so với kỳ trước
Tỷ lệ hoàn thành
94.5%
Tỷ lệ lỗi
2.1%
Giảm 0.5% so với kỳ trước
Sử dụng NVL
96.8%
Xu hướng sản lượng
Thực tế
Kế hoạch
Xu hướng OEE
100%90%80%70%
Th10Th11Th12Th1Th2Th3
factory
Hiệu suất theo xưởng
| Xưởng | Số lệnh | Sản lượng | OEE | Tỷ lệ lỗi | Hiệu suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Xưởng đúc số 1 | 45 | 125,000 Kg | 93.2% | 1.8% | Tối ưu |
| Xưởng hàn số 2 | 32 | 850 Cái | 89.5% | 2.8% | Tốt |
| Xưởng trộn bê tông | 28 | 1,200 m3 | 95.1% | 0.9% | Tối ưu |
| Dây chuyền cắt thép | 23 | 45,000 Tấm | 88.7% | 3.2% | Cần cải thiện |
layers
Tiêu hao nguyên vật liệu
Thép thanh D1085%
42.500/50.000 Kg
Xi măng PCB4072%
28.800/40.000 Bao
Cát xây dựng68%
30.600/45.000 Kg
Nhựa ABS95%
950/1.000 Kg
Sỏi đá 1x245%
9.000/20.000 Kg
star
Sản phẩm SX nhiều nhất
#1trending_up
Thép thanh D10
125,000 Kg
#2trending_up
Bê tông M300
1,200 m3
#3trending_flat
Cấu kiện thép H200
850 Cái
#4trending_down
Khung nhà thép
45 Bộ
#5trending_up
Thép cuộn 3mm
38,000 Kg