search
Vị trí & Khu vực kho
Quản lý bố cục và vị trí lưu trữ trong kho
warehouse
Kho A - Nguyên liệu
Nguyen Van Minh
Nhà xưởng số 1, KCN Biên Hoà, Đồng Nai
Sức chứa72% (4,200/5,800 vị trí)
842
Tổng sản phẩm
3.2 ty
Tổng giá trị tồn kho
26°C
Nhiệt độ TB
65%
Độ ẩm TB
warehouse
Kho B - Thành phẩm
Tran Thi Lan
Nhà xưởng số 2, KCN Biên Hoà, Đồng Nai
Sức chứa82% (5,330/6,500 vị trí)
624
Tổng sản phẩm
3.8 ty
Tổng giá trị tồn kho
24°C
Nhiệt độ TB
55%
Độ ẩm TB
warehouse
Kho C - Phụ tùng
Le Van Hung
Nhà xưởng số 3, KCN Biên Hoà, Đồng Nai
Sức chứa91% (3,640/4,000 vị trí)
376
Tổng sản phẩm
1.4 ty
Tổng giá trị tồn kho
28°C
Nhiệt độ TB
70%
Độ ẩm TB
Chi tiết khu vực - Kho A - Nguyên liệu
Bấm vào ô để xem thông tin chi tiết khu vực
grid_viewSơ đồ vị trí khu vựcTrống (<70%)Gần đầy (70-90%)Đầy (>90%)
A1-01
128/200
64%
A1-02
192/200
96%
A1-03
165/200
83%
A2-01
90/150
60%
A2-02
148/150
99%
A2-03
32/80
40%
A3-01
180/200
90%
A3-02
110/200
55%
A3-03
244/300
81%
A4-01
200/200
100%
A4-02
62/150
41%
A4-03
349/400
87%
table_rowsDanh sách khu vực chi tiết
| Mã khu vực | Tên | Loại | Sức chứa | Đã sử dụng | Tỷ lệ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A1-01 | Kệ tầng 1 - Dãy A | Kệ | 200 | 128 | 64% | Hoạt động |
| A1-02 | Kệ tầng 1 - Dãy B | Kệ | 200 | 192 | 96% | Hoạt động |
| A1-03 | Kệ tầng 1 - Dãy C | Kệ | 200 | 165 | 83% | Hoạt động |
| A2-01 | Kệ tầng 2 - Dãy A | Pallet | 150 | 90 | 60% | Hoạt động |
| A2-02 | Kệ tầng 2 - Dãy B | Pallet | 150 | 148 | 99% | Hoạt động |
| A2-03 | Khu lạnh 1 | Lạnh | 80 | 32 | 40% | Hoạt động |
| A3-01 | Kệ tầng 3 - Dãy A | Kệ | 200 | 180 | 90% | Hoạt động |
| A3-02 | Kệ tầng 3 - Dãy B | Kệ | 200 | 110 | 55% | Hoạt động |
| A3-03 | Khu thường phẩm | Thường | 300 | 244 | 81% | Hoạt động |
| A4-01 | Kệ tầng 4 - Dãy A | Kệ | 200 | 200 | 100% | Đầy |
| A4-02 | Kệ tầng 4 - Dãy B | Pallet | 150 | 62 | 41% | Hoạt động |
| A4-03 | Khu xuất hàng | Thường | 400 | 349 | 87% | Hoạt động |